Nhà phân phối Elektrogas Vietnam,GV-VMR6-L-5 Elektrogas Vietnam,LECTRIC GAS SafetyValve VMR6-5 - Elektrogas Vietnam
GV-VMR6-L-5, LECTRIC GAS SafetyValve VMR6-5, 500 mbar, Rp 2", 230 VAC 50/60 Hz.
Van loại VMR là loại van điện từ mở nhanh thường đóng.
Khi cuộn dây không được cấp điện, lò xo hoạt động trên đĩa giữ cho đường dẫn khí đóng lại. Khi cuộn dây được cấp điện, van sẽ mở ra. Khi tắt nguồn, van sẽ tắt nhanh chóng.
Loại thiết bị này phù hợp để điều chỉnh và chặn khí và không khí trong các đầu đốt khí quyển hoặc đầu đốt có quạt hỗ trợ, trong lò nung công nghiệp và trong tất cả các thiết bị khí sử dụng van điện từ khí (đủ tiêu chuẩn cho dịch vụ liên tục - 100% ED). Thích hợp cho các hệ thống chuyển mạch tần số cao.
Vật liệu/Kết nối
CuZn Rp1/4 … Rp1/2
AlSi Rp3/8 … Rp2½
AlSi DN40 … DN150
Áp lực vận hành
0 … 200 mbar
0 … 360 mbar
0 … 500 mbar
0 … 6 thanh
| Elektrogas Vietnam |
part number: GV-VMR6-L-5
LECTRIC GAS SafetyValve VMR6-5, 500 mbar, Rp 2", 230 VAC 50/60 Hz. |
| EMX Vietnam |
Model: CNTX-30-0
Contrast Sensor
3mm spot size, 5-pin M12 connector, threshold display, adjustable gain, cable included |
| Floweserve /Norbro Vietnam |
NORBRO: 10BRS40n8 F04-4KT/SW11.1
P/N: N4310S0800
Square parallel
Pneumatic Actuator |
| FLUKE Vietnam |
Model: 572-2
Infrared Thermometer |
Fluke
Vietnam |
Model : Fluke-572-2
High Temperature Infrared Thermometer
Note : recheck STOCK khi order |
GEFRAN
Vietnam |
S9O07 ADV-2075-KBX-4
INVERTER |
GEFRAN
Vietnam |
S530L EXP-PDP-ADV
Accessories: Profibus DP card |
| Greisinger (GHM) Vietnam |
Code: GMH3750-SET1
Pt100 4 wire - High Precision Thermometer with data logger
Set including device, GTF401 AA, ISO calibration -20...70 °C and case GKK3500
Resolution: 0.01 °C
Data logger: autom. 16384 data sets, manually 99 data sets |
| Greisinger (GHM) Vietnam |
Code: GMH3750-SET2
Pt100 4 wire - High Precision Thermometer with data logger
Set including device, GTF401 AA, ISO calibration 0...250 °C and case GKK3500
Resolution: 0.01 °C
Data logger: autom. 16384 data sets, manually 99 data sets |
Loại khí
Không khí và khí không xâm thực (Họ 1-2-3, EN 437)
Phiên bản đặc biệt dành cho Biogas/COG
Phiên bản đặc biệt dành cho Hydro (H2)